bổ củi

bổ củi

Trẻ con thường bắt bổ củi để xem nó bật người lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thuộc họ Elateridae: "bổ củi" tên gọi dân gian của một loài bọ cánh cứng khả năng bật người lên không trung khi bị lật ngửa, tạo ra tiếng "bộp" đặc trưng.
    • Tên gọi khác: Trong một số vùng, "bổ củi" còn được gọi là "bọ chết giả" hay "bọ bật".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con thường bắt bổ củi để xem bật người lên. (Trẻ con thường bắt loài bọ này để xem bật người lên.)
    • Tiếng động "bộp" phát ra khi con bổ củi lật mình một chế tự vệ. (Tiếng động "bộp" phát ra khi con bọ này lật mình một chế tự vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt bổ củi": hành động bắt loài côn trùng này, thường với mục đích giải trí hoặc quan sát.
    • Tuổi thơquê tôi gắn liền với những trưa đi bắt bổ củi. (Tuổi thơquê tôi gắn liền với những trưa đi bắt loài bọ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bọ bật: Một tên gọi khác cùng chỉ loài côn trùng này, nhấn mạnh vào hành động bật người của .
  • Bọ chết giả: Một tên gọi khác, ám chỉ hành vi nằm im giả chết khi bị đe dọa của loài bọ này.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ click: Tên gọi trong tiếng Anh (click beetle), dịch sang tiếng Việt đôi khi cũng được dùng.
  • Sùng đất: Tên gọi chỉ ấu trùng (con non) của một số loài trong họ bổ củi, sống trong đất gây hại cho rễ cây.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm sinh học: Loài bọ này thuộc họ Elateridae. Khi bị lật ngửa, chúng có thể bật mạnh phần ngực để lộn người trở lại, tạo ra tiếng động. Đây một chế thoát hiểm để tránh kẻ thù.
  • Phân biệt: Không nên nhầm lẫn "bổ củi" (danh từ chỉ loài côn trùng) với cụm động từ "bổ củi" (hành động chẻ củi). Hai từ này đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.